MÔ TẢ
SikaGrout®-212-11 là vữa rót gốc xi măng bù co ngót, tự san bằng, trộn sẵn, với khả năng kéo dài thời gian thi công để thích ứng với nhiệt độ môi trường xung quanh.
ỨNG DỤNG
SikaGrout®-212-11 thích hợp cho các công việc rót vữa sau:
- Bệ móng máy;
- Nền đường ray;
- Cột trong các cấu kiện đúc sẵn;
- Các bu lông neo;
- Gối cầu;
- Các lỗ hổng;
- Các khe hở;
- Các hốc tường;
- Nơi sửa chữa cần cường độ cao.
ĐẶC TÍNH / ƯU ĐIỂM
SikaGrout®-212-11 là loại vữa rất kinh tế và dễ sử dụng. Những ưu điểm khác như:
- Độ chảy lỏng tuyệt hảo;
- Ổn định kích thước tốt;
- Cường độ cao, độ sệt có thể điều chỉnh được;
- Không tách nước;
- Không độc hại, không gây ăn mòn;
- Sử dụng được ngay chỉ cần trộn với nước;
- Kháng va đập, rung động;
- Có thể bơm bằng máy bơm vữa thích hợp.
SỰ PHÊ CHUẨN / TIÊU CHUẨN
Kết quả thí nghiệm thực hiện tại Việt Nam
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Dạng/Màu: Bột/Xám bê tông
Đóng gói: 25kg/bao
Hạn sử dụng: 9 tháng nếu lưu trữ đúng cách, trong bao bì còn nguyên chưa mở
Điều kiện lưu trữ: Nơi khô ráo, mát mẻ, nơi bóng râm
Thời hạn sử dụng: Tối thiểu lưu trữ 6 tháng trong bao bì nguyên chưa mở
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Khối lượng thể tích
- ~1.60kg/l (khối lượng thể tích đổ đống của bột)
- ~2.20kg/l (khối lượng thể tích của vữa mới trộn)
Tỉ lệ trộn (độ sệt có thể chảy được):
- Sikagrout: Nước = 1 : 0.15 ( theo khối lượng)
- ~ 3.75 lít nước sạch cho một bao 25kg
Mật độ tiêu thụ: Một bao cho khoảng 13.10 lít vữa, cần 76 bao để tại 1 mét khối vữa
Nhiệt độ thi công:
- Tối thiểu 10*C
- Tối đa 40*C
Lỗ hổng tối thiểu:
- Sikagrout 212-11: 8mm
- Sikagrout 214-11: 10mm
Lỗ hổng tối đa: Xin vui lòng liên hệ với phòng kỹ thuật
Đặc tính (27*C/độ cẩm môi trường 65%):
| Chỉ tiêu |
Giá trị |
Tiêu chuẩn |
| Hàm lượng nước |
15% |
|
| Thử nghiệm về độ chảy lỏng |
27-32cm |
ATSM C230-90, không gỗ |
| Sự tách nước |
Không có |
ATSM C230-89 |
| Giãn nở (24 giở) |
>=0.1% |
ATSM C230-89 |
| Thời gian ninh kết ban đầu |
>= 5 giờ |
ATSM C230-90 |
| Thời gian ninh kết sau cùng |
<= 12 giờ |
ATSM C230-90 |
Cường độ nén (27*C)
| 1 ngày |
>= 25N/mm2 |
ATSM C349-95 |
| 3 ngày |
>= 41N/mm2 |
ATSM C349-95 |
| 7 ngày |
>= 52N/mm2 |
ATSM C349-95 |
| 28 ngày |
>= 60N/mm2 |
ATSM C349-95 |
HƯỚNG DẪN THI CÔNG
Chuẩn bị bề mặt:
- Bề mặt bê tông phải sạch, đặc chắc, không dính dầu mỡ và các tạp chất khác
- Các bề mặt bằng kim loại (sắt, thép) phải không có vẩy, rỉ sét hoặc dầu mỡ
- Các bề mặt hút nước phải được bão hào hoàn toàn, nhưng không để đọng nước
Trộn:
- Bột được thêm từ từ vào nước đã được định lượng trước sao cho thích hợp với độ sệt mong muốn. Trộn bằng máy trộn điện có cần trộn với tốc độ thấp (tối đa 500 vòng/phút) ít nhất 3 phút cho đến khi đặt được độ sệt, mịn.
- Có thể sử dụng những thiết bị trộn 2 cần loại máy trộn thùng cưỡng bức
Thông tin kỹ thuật sản phẩm: https://sikatayninh.com/wp-content/uploads/2024/10/SikaGrout-212-214-VN.pdf